Vật liệu polyether TPU chịu mài mòn và chịu nhiệt cao dùng cho gioăng dầu.

Mô tả ngắn gọn:

Đặc trưng: đặc tính cơ học vượt trội, khả năng chống mài mòn,
Khả năng chịu nhiệt độ thấp và khả năng phục hồi tuyệt vờithủy phân tuyệt vời
Khả năng chịu nhiệt cao. Có độ biến dạng nén rất thấp và độ bền cao.
Khả năng duy trì độ bền ở nhiệt độ cao.


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Về TPU

Polyurethane nhiệt dẻo (TPU) là một loại chất đàn hồi có thể được hóa dẻo bằng nhiệt và hòa tan bằng dung môi. Nó có các đặc tính toàn diện tuyệt vời như độ bền cao, độ dẻo dai cao, khả năng chống mài mòn và chống dầu. Nó có hiệu suất gia công tốt và được sử dụng rộng rãi trong quốc phòng, y tế, thực phẩm và các ngành công nghiệp khác. Polyurethane nhiệt dẻo cósCó hai loại: loại polyester và loại polyether, dạng hạt hình cầu hoặc hình cột ngẫu nhiên màu trắng, và mật độ là 1,10~1,25g/cm3. Mật độ tương đối của loại polyether nhỏ hơn loại polyester. Nhiệt độ chuyển pha thủy tinh của loại polyether là 100,6~106,1℃, và nhiệt độ chuyển pha thủy tinh của loại polyester là 108,9~122,8℃. Nhiệt độ giòn của cả loại polyether và loại polyester đều thấp hơn -62℃, và khả năng chịu nhiệt độ thấp của loại polyether tốt hơn loại polyester. Các đặc tính nổi bật của chất đàn hồi nhiệt dẻo polyurethane là khả năng chống mài mòn tuyệt vời, khả năng chống ozone tuyệt vời, độ cứng cao, độ bền cao, độ đàn hồi tốt, khả năng chịu nhiệt độ thấp, khả năng chống dầu tốt, khả năng chống hóa chất và khả năng chống chịu môi trường. Độ ổn định thủy phân của loại ester cao hơn nhiều so với loại polyester.

1777270223483
1777270231919
d3a223112ed288e0d26a5aa5651a262

Ứng dụng

Ứng dụng: gioăng trục piston, gioăng piston, gioăng chắn bụi, gioăng dầu, vòng chữ O, v.v.

Thông số

Các giá trị nêu trên chỉ mang tính chất tham khảo và không nên được sử dụng làm thông số kỹ thuật chính thức.

 

Cấp

 

 

Cụ thể

Trọng lực

 

Độ cứng

 

 

Độ bền kéo

 

Tối thượng

Sự kéo dài

Sự mài mòn

Bộ nén

(100℃@24h)

Bộ nén

(100℃@72h)


Độ bền xé

 

g/cm3

bờ A/D

 

MPa

%

mm3

%

%

KN/mm

LH92K

1.17

92

45

500

35

32

39

91

LH95K

1.18

95

53

540

32

39

30

127

Bưu kiện

25KG/bao, 1000KG/pallet hoặc 1500KG/pallet, đã qua xử lýnhựapallet

23
24
25

Xử lý và lưu trữ

1. Tránh hít phải khói và hơi từ quá trình xử lý nhiệt.
2. Thiết bị xử lý cơ khí có thể tạo ra bụi. Tránh hít phải bụi.
3. Hãy sử dụng các kỹ thuật nối đất thích hợp khi xử lý sản phẩm này để tránh tích điện tĩnh.
4. Các hạt nhựa rơi vãi trên sàn có thể gây trơn trượt và dẫn đến té ngã.

Khuyến cáo bảo quản: Để duy trì chất lượng sản phẩm, hãy bảo quản sản phẩm ở nơi khô ráo, thoáng mát. Bảo quản trong hộp kín.

Câu hỏi thường gặp

1. Chúng ta là ai?
Chúng tôi có trụ sở tại Yanti, Trung Quốc, bắt đầu từ năm 2020, bán TPU sang Nam Mỹ (25%), Châu Âu (5%), Châu Á (40%), Châu Phi (25%), Trung Đông (5%).

2. Làm thế nào để chúng tôi đảm bảo chất lượng?
Luôn có mẫu thử nghiệm trước khi sản xuất hàng loạt;
Luôn tiến hành kiểm tra cuối cùng trước khi giao hàng;

3. Bạn có thể mua gì từ chúng tôi?
Tất cả các loại TPU, TPE, TPR, TPO, PBT

4. Tại sao bạn nên mua hàng từ chúng tôi chứ không phải từ các nhà cung cấp khác?
GIÁ TỐT NHẤT, CHẤT LƯỢNG TỐT NHẤT, DỊCH VỤ TỐT NHẤT
5. Chúng tôi có thể cung cấp những dịch vụ gì?
Điều khoản giao hàng được chấp nhận: FOB CIF DDP DDU FCA CNF hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
Hình thức thanh toán được chấp nhận: TT LC
Ngôn ngữ nói: Tiếng Trung, Tiếng Anh, Tiếng Nga, Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Chứng chỉ

asd

  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.