Tấm nhựa nha khoa trong suốt copolyester, tấm nhựa nhiệt dẻo dùng trong chỉnh nha.
Về tờ hướng dẫn nha khoa
Với khả năng định vị chính xác và hiệu quả chỉnh nha lâu dài, sản phẩm tạo ra lực chỉnh nha một cách nhẹ nhàng và an toàn, đáp ứng nhu cầu của bệnh nhân. Sản phẩm thể hiện khả năng chống mỏi tuyệt vời. Đã vượt qua 120 lần thử nghiệm mô phỏng việc lắp đặt và tháo gỡ, sản phẩm giúp giảm thiểu hiệu quả các rủi ro tiềm ẩn trong quá trình sử dụng. Sở hữu khả năng chống ố vàng và chống bám bẩn vượt trội, sản phẩm mang lại hiệu suất cao và ổn định trong các thử nghiệm về khả năng chống ố vàng và lão hóa.
Ứng dụng
Ứng dụng:Thông thoángTờ Nha Khoa, Niềng răng trong suốt,thông thoángniềng răng chỉnh nha,thông thoáng khay chỉnh nha,phụ kiện niềng răngbản mẫu, niềng răng, dụng cụ giữ răng, v.v.
Thông số
LHMono: Dòng phim đơn lớp
Đặc trưng:
| Thông số kỹ thuật sản phẩm | Mô hình sản phẩm | Vật liệu | Ứng dụng |
| LHmono® 661 | 063120, 063125, 075120, 075125, 080120, 080125 | Copolyester Polyethylene Terephthalate-Ethylene Glycol | Chức năng chỉnh nha |
| LHmono® 661 | 100120, 100125 | Copolyester Polyethylene Terephthalate-Ethylene Glycol | Chức năng lưu giữ |
| LHmono® 661 | 040120, 040125, 050120, 050125 | Copolyester Polyethylene Terephthalate-Ethylene Glycol | Tấm dẫn hướng phụ kiện |
| LHmono® 662 | 063125, 075125, 080125 | Copolyester Polyethylene Terephthalate-Ethylene Glycol | Chức năng chỉnh nha |
| LHmono® 662 | 100125 | Copolyester Polyethylene Terephthalate-Ethylene Glycol | Chức năng lưu giữ |
| LHmono® 662 | 040125, 050125 | Copolyester Polyethylene Terephthalate-Ethylene Glycol | Tấm dẫn hướng phụ kiện |
Bưu kiện
5-10 chiếc/túi, đóng gói dạng túi nhôm kín.
Xử lý và lưu trữ
Khuyến cáo bảo quản: Để duy trì chất lượng sản phẩm, hãy bảo quản sản phẩm ở nơi khô ráo, thoáng mát. Bảo quản trong hộp kín.
Chứng chỉ






