TPU dùng cho màng kính nhiều lớp/màng kính dán

Mô tả ngắn gọn:

Đặc điểm: Độ dẻo cao, độ trong suốt cao, khả năng chống va đập, chống xuyên thấu, ổn định tia cực tím và không bị ố vàng.


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Về TPU

TPU mạch hở là một loại polyurethane nhiệt dẻo đặc biệt có khả năng chống tia UV cao, thích hợp cho các ứng dụng ngoài trời, nơi cần hạn chế tiếp xúc lâu dài với ánh nắng mặt trời.

ATheo tính chất hóa học của các thành phần lipid diisocyanate, TPU có thể được chia thành nhóm thơm và nhóm béo. TPU thơm là loại TPU phổ biến nhất mà chúng ta sử dụng (không có khả năng chống ố vàng hoặc hiệu quả chống ố vàng kém, không đạt tiêu chuẩn thực phẩm), TPU béo thường được dùng cho các sản phẩm cao cấp hơn. Ví dụ như thiết bị y tế, vật liệu yêu cầu khả năng chống ố vàng vĩnh viễn, v.v.

ALipatic cũng được chia thành polyester/polyether.

Phân loại khả năng chống ố vàng: Thường được so sánh với thẻ xám, chia thành 1-5 cấp độ. Sau khi thực hiện thử nghiệm khả năng chống ố vàng như Suntest, QUV hoặc các thử nghiệm phơi nắng khác, so sánh sự thay đổi màu sắc của mẫu trước và sau khi thử nghiệm, cấp độ tốt nhất là 5, có nghĩa là về cơ bản không có sự thay đổi màu sắc. 3 là sự đổi màu rõ rệt. Nói chung, 4-5, tức là đổi màu nhẹ, đáp ứng được hầu hết các ứng dụng TPU. Nếu bạn cần hoàn toàn không bị đổi màu, bạn thường cần sử dụng TPU mạch thẳng, tức là TPU không bị ố vàng, chất nền không phải là MDI, thường là HDI hoặc H12MDI, v.v., và thử nghiệm tia UV dài hạn sẽ không bị đổi màu.

743a93a20391abdbd14e74ad03ca90f3
d7807178aef189dd2c97e9365c33ac57
5536ff5b

Ứng dụng

Ứng dụng: Ngành công nghiệp giày dép,Ngành công nghiệp ô tô,Ngành công nghiệp bao bì,Ngành công nghiệp dệt may,Lĩnh vực y tế,Ứng dụng công nghiệpIn 3D

Thông số

Của cải

Tiêu chuẩn

Đơn vị

LH73704

Độ cứng

ASTM D2240

Bờ A/D

70A

Tỉ trọng

ASTM D792

g/cm³

1.18

Mô đun 100%

ASTM D412

Mpa

2.3

Mô đun 300%

ASTM D412

Mpa

7.2

Độ bền kéo

(Khuôn C)

ASTM D412

Mpa

40

Độ giãn dài khi đứt

ASTM D412

%

532

Độ bền xé

ASTM D624

KN/m

49

Tfb

--

103

Tốc độ dòng chảy thể tích nóng chảy

ASTM D1238

175°C/2,16kg

cm3/10 phút

2.9

Tốc độ dòng chảy thể tích nóng chảy

ASTM D1238

180°C/5kg

cm3/10 phút

9.3

Chỉ số vàng (Yl)

ASTM E 313

--

0,6

Tg

DSC

-40

Bưu kiện

25KG/bao, 1000KG/pallet hoặc 1500KG/pallet, pallet nhựa xử lý

hình ảnh 1
hình ảnh 2
1

Xử lý và lưu trữ

1. Tránh hít phải khói và hơi từ quá trình xử lý nhiệt.
2. Thiết bị xử lý cơ khí có thể tạo ra bụi. Tránh hít phải bụi.
3. Hãy sử dụng các kỹ thuật nối đất thích hợp khi xử lý sản phẩm này để tránh tích điện tĩnh.
4. Các hạt nhựa rơi vãi trên sàn có thể gây trơn trượt và dẫn đến té ngã.

Khuyến cáo bảo quản: Để duy trì chất lượng sản phẩm, hãy bảo quản sản phẩm ở nơi khô ráo, thoáng mát. Bảo quản trong hộp kín.

Câu hỏi thường gặp

1. Chúng ta là ai?
Chúng tôi có trụ sở tại Yanti, Trung Quốc, bắt đầu từ năm 2020, bán TPU sang Nam Mỹ (25%), Châu Âu (5%), Châu Á (40%), Châu Phi (25%), Trung Đông (5%).

2. Làm thế nào để chúng tôi đảm bảo chất lượng?
Luôn có mẫu thử nghiệm trước khi sản xuất hàng loạt;
Luôn tiến hành kiểm tra cuối cùng trước khi giao hàng;

3. Bạn có thể mua gì từ chúng tôi?
Tất cả các loại TPU, TPE, TPR, TPO, PBT

4. Tại sao bạn nên mua hàng từ chúng tôi chứ không phải từ các nhà cung cấp khác?
GIÁ TỐT NHẤT, CHẤT LƯỢNG TỐT NHẤT, DỊCH VỤ TỐT NHẤT
5. Chúng tôi có thể cung cấp những dịch vụ gì?
Điều khoản giao hàng được chấp nhận: FOB CIF DDP DDU FCA CNF hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
Hình thức thanh toán được chấp nhận: TT LC
Ngôn ngữ nói: Tiếng Trung, Tiếng Anh, Tiếng Nga, Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Chứng chỉ

asd

  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.