Màng TPU với hai lớp PET đặc biệt dành cho phim bảo vệ sơn xe PPF không bị ố vàng.

Mô tả ngắn gọn:

Đặc điểm: Màng TPU dòng aliphatic, độ trong suốt cao, không bị ố vàng, không bị rỗ bề mặt, có thể dùng PET kép hoặc PET đơn, chống trầy xước và mài mòn, chống va đập và chống thủng, chịu được nhiệt độ cao và thấp, chống tia cực tím.


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Về màng TPU

Cơ sở vật chất
Thành phần: Thành phần chính của màng TPU nguyên chất là chất đàn hồi polyurethane nhiệt dẻo, được hình thành bằng phản ứng trùng hợp các phân tử diisocyanat như diphenylmetan diisocyanat hoặc toluen diisocyanat với các polyol mạch lớn và mạch ngắn.
Đặc tính: Nằm giữa cao su và nhựa, có độ bền kéo cao, chắc chắn và các đặc tính khác.
Ưu điểm ứng dụng
Bảo vệ lớp sơn xe: lớp sơn xe được cách ly khỏi môi trường bên ngoài, tránh bị oxy hóa do không khí, ăn mòn do mưa axit, v.v. Trong giao dịch xe cũ, điều này có thể bảo vệ hiệu quả lớp sơn nguyên bản của xe và nâng cao giá trị của xe.
Thi công tiện lợi: Với độ linh hoạt và độ co giãn tốt, sản phẩm có thể ôm sát các bề mặt cong phức tạp của xe, dù là mặt phẳng thân xe hay các bộ phận có đường cong lớn, đều đạt được độ khít chặt, thi công tương đối dễ dàng, khả năng thao tác cao và giảm thiểu các vấn đề như bọt khí và nếp gấp trong quá trình thi công.
Sức khỏe môi trường: Sử dụng các vật liệu thân thiện với môi trường, không độc hại và không mùi, an toàn cho môi trường, trong quá trình sản xuất và sử dụng sẽ không gây hại cho cơ thể người và môi trường.

Ứng dụng

Ứng dụng: Nội thất và ngoại thất ô tô, màng bảo vệ vỏ thiết bị điện tử, băng dán ống thông y tế, quần áo, giày dép, bao bì.

Thông số

Các giá trị nêu trên chỉ mang tính chất tham khảo và không nên được sử dụng làm thông số kỹ thuật chính thức.

Mục

Đơn vị

Tiêu chuẩn thử nghiệm

Thông số kỹ thuật.

Kết quả phân tích

Độ dày

um

GB/T 6672

130±5um

130

Độ lệch chiều rộng

mm

GB/ 6673

1555-1560mm

1558

Độ bền kéo

Mpa

ASTM D882

≥45

63,9

Độ giãn dài khi đứt

%

ASTM D882

≥400

554,7

Độ cứng

Bờ A

ASTM D2240

90±3

93

Lực bóc tách TPU và PET

gf/2.5CM

GB/T 8808 (180。)

<800gf/2.5cm

280

Điểm nóng chảy

Kofler

100±5

102

Độ truyền ánh sáng

%

ASTM D1003

≥90

92,8

Giá trị sương mù

%

ASTM D1003

≤2

1.2

Lão hóa do ánh sáng

Mức độ

ASTM G154

△E≤2.0

Không vàng

Bưu kiện

1.56m x 0.15mm x 900m/cuộn, 1.56x0.13mm x 900m/cuộnđã xử lýnhựapallet

1 (2)
1 (6)

Xử lý và lưu trữ

1. Tránh hít phải khói và hơi từ quá trình xử lý nhiệt.
2. Thiết bị xử lý cơ khí có thể tạo ra bụi. Tránh hít phải bụi.
3. Hãy sử dụng các kỹ thuật nối đất thích hợp khi xử lý sản phẩm này để tránh tích điện tĩnh.
4. Các hạt nhựa rơi vãi trên sàn có thể gây trơn trượt và dẫn đến té ngã.
Khuyến cáo bảo quản: Để duy trì chất lượng sản phẩm, hãy bảo quản sản phẩm ở nơi khô ráo, thoáng mát. Bảo quản trong hộp kín.

Chứng chỉ

asd

  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.