TPU mạch thẳng

## 1、 **Polyurethane nhiệt dẻo mạch hở(TPU mạch thẳng**Một loại elastomer nhiệt dẻo hiệu suất cao được tổng hợp bằng cách sử dụng các diisocyanat béo làm monome phân đoạn cứng chính. Cấu trúc phân tử của nó không chứa vòng thơm (vòng benzen), mang lại khả năng chống tia UV, chống ố vàng và khả năng chịu thời tiết lâu dài vượt trội so với TPU thơm. **Phân loại (theo phân đoạn mềm)** – TPU béo gốc polyester – TPU béo gốc polyete – TPU béo gốc polycarbonate **Các monome chính** – HDI (Hexamethylene Diisocyanate) – IPDI (Isophorone Diisocyanate) – H12MDI (4,4′-Methylenebis(cyclohexyl isocyanate))

2. (Đặc tính cốt lõi) 1. **Chống ố vàng & Chống tia UV**: Khả năng chống bức xạ tia UV và oxy hóa vượt trội; duy trì độ trong suốt và độ ổn định màu sắc khi tiếp xúc lâu dài với môi trường ngoài trời. 2. **Khả năng chịu thời tiết**: Chịu được tia UV cao, nhiệt độ cao, độ ẩm và sự ăn mòn hóa học; tuổi thọ cao (thường bảo hành >10 năm). 3. **Tính chất cơ học**: Độ dẻo, độ đàn hồi, khả năng phục hồi, khả năng chống mài mòn và độ bền xé tuyệt vời; hiệu suất tốt ở nhiệt độ thấp. 4. **Tính chất quang học**: Độ trong suốt cao, độ mờ thấp và khả năng truyền ánh sáng tốt (>92% trong các ứng dụng kính nhiều lớp). 5. **Tương thích sinh học & không gây dị ứng**: Thích hợp cho các ứng dụng tiếp xúc với da và y tế; không mùi và không gây kích ứng. 6. **Khả năng kháng hóa chất**: Chống lại dầu, dung môi, axit, kiềm và thủy phân.

# 3、(so với TPU thơm) | Đặc điểm |TPU mạch thẳng| TPU thơm | | Cấu trúc hóa học | Không có vòng benzen; diisocyanat mạch thẳng (HDI, IPDI) | Chứa vòng benzen; diisocyanat thơm (MDI, TDI) | | Chống ố vàng/tia UV | Tuyệt vời; không bị ố vàng dưới tia UV | Dễ bị ố vàng/oxy hóa | | Độ bền cơ học | Độ dẻo/đàn hồi tốt; độ cứng thấp hơn | Độ cứng/độ bền cao hơn; khả năng chống mài mòn tốt hơn | | Chi phí | Cao hơn | Thấp hơn | | Ứng dụng chính | PPF cao cấp, thiết bị y tế, màng quang học, nội thất ô tô | Các bộ phận công nghiệp thông thường, đế giày, màng bảo vệ cấp thấp |

## 4. (Ứng dụng điển hình) 1. **Ô tô** – Phim bảo vệ sơn (PPF) / phim trong suốt – Trang trí nội thất (vỏ bảng điều khiển, các bộ phận ghế ngồi) – Phim dán cửa sổ, lớp bảo vệ cửa sổ trời, lớp giữa kính nhiều lớp 2. **Y tế & Chăm sóc sức khỏe** – Ống thông y tế, bao bì dụng cụ phẫu thuật – Các bộ phận tiếp xúc với da (dây đeo thiết bị đeo được) – Các bộ phận có thể khử trùng (tương thích với khử trùng bằng hơi nước 121°C) 3. **Quang học & Điện tử** – Phim bảo vệ độ trong suốt cao, miếng dán bảo vệ màn hình – Các bộ phận LED (vỏ đèn, ống dẫn sáng) – Vỏ thiết bị điện tử tiêu dùng và các bộ phận đúc khuôn 4. **Thể thao & Hàng tiêu dùng** – Đế giữa bằng xốp cho giày thể thao (mật độ thấp, độ đàn hồi cao) – Kính bảo hộ, dây đeo đồng hồ, phim bảo vệ ngoài trời 5. **Công nghiệp** – Phim bảo vệ bề mặt, kính chống đạn – Các bộ phận đúc khuôn, lớp phủ dệt, các bộ phận chống mài mòn

## 5. (Gia công & Hình thức) – **Hình thức**: Viên nén, màng, tấm, bột – **Phương pháp gia công**: Ép phun, ép đùn, thổi màng, cán, ép phủ – **Ưu điểm**: Tương thích với quy trình gia công nhựa nhiệt dẻo thông thường; có sẵn các loại chu kỳ nhanh, độ chảy cao và mật độ thấp


Thời gian đăng bài: 27/03/2026